TỪ VỰNG THÔNG DỤNG#18 耳が早い 【みみがはやい】

【耳が早い(みみがはやい)】Ý nghĩa: <うわさを誰(だれ)よりも早(はや)く知っている 。情報(じょうほう)を聞きつけるのが早い> Thính tai; hóng hớt nhanh; nắm bắt thông tin nhanh Ví dụ: ①娘:高いお肉(にく)を買ったって本当(ほんとう)だったんだ!今日はステーキ? 母:耳(みみ)が早(はや)いわね…誰(だれ)に聞いたの?娘:お肉屋(にくや)さんのおばさんに聞いたんだよ。Con gái: Nghe bảo hôm nay mẹ mua thịt loạt đắt hóa ra là […] Xem thêm

TỪ VỰNG THÔNG DỤNG#16【一石二鳥(いっせきにちょう)】

Dịch: Một mũi tên trúng hai đích Ý nghĩa: Khi làm một việc mà đạt được hai mục đích. Ví dụ:① A:歩(ある)いて学校(がっこう)に来ることにしたの。B:運動(うんどう)にもなるしバス代(だい)もかからないし、一石二鳥だね。A: Tớ đã quyết định đi bộ đến trườngB: […] Xem thêm

TỪ VỰNG THÔNG DỤNG #13【おごる】

おごる<Ogoru>Ý nghĩa: Dùng tiền của mình để khao/đãi đối phương Tạm dịch: khao/ đãi/ mời/ bao Ví dụ: ①これは私(わたし)がおごるわ。→Bữa này để tớ mời ②山田(やまだ)くんはとてもケチで、おごってくれたためしがない。→Thằng Yamada keo lắm, chưa từng đãi […] Xem thêm

TỪ VỰNG THÔNG DỤNG #10【サボる】

Ý nghĩa: Trốn việc, trốn học (để chơi) Ví dụ: ①A:10時(じ)からドーナツが半額(はんがく)だよ! B:でも授業(じゅぎょう)があるから行(い)けないね。A:授業をサボって行こうよ! B:それはちょっと… A: Bánh Donut được giảm giá 50% từ 10h đấyB: Nhưng mà tớ phải đi học rồi không đi […] Xem thêm