TỪ VỰNG THÔNG DỤNG #10【サボる】

Ý nghĩa: Trốn việc, trốn học (để chơi) Ví dụ: ①A:10時(じ)からドーナツが半額(はんがく)だよ! B:でも授業(じゅぎょう)があるから行(い)けないね。A:授業をサボって行こうよ! B:それはちょっと… A: Bánh Donut được giảm giá 50% từ 10h đấyB: Nhưng mà tớ phải đi học rồi không đi […] Xem thêm