TỪ VỰNG THÔNG DỤNG#18 耳が早い 【みみがはやい】

【耳が早い(みみがはやい)】Ý nghĩa: <うわさを誰(だれ)よりも早(はや)く知っている 。情報(じょうほう)を聞きつけるのが早い> Thính tai; hóng hớt nhanh; nắm bắt thông tin nhanh Ví dụ: ①娘:高いお肉(にく)を買ったって本当(ほんとう)だったんだ!今日はステーキ? 母:耳(みみ)が早(はや)いわね…誰(だれ)に聞いたの?娘:お肉屋(にくや)さんのおばさんに聞いたんだよ。Con gái: Nghe bảo hôm nay mẹ mua thịt […] Xem thêm

TỪ VỰNG THÔNG DỤNG#16【一石二鳥(いっせきにちょう)】

Dịch: Một mũi tên trúng hai đích Ý nghĩa: Khi làm một việc mà đạt được hai mục đích. Ví dụ:① A:歩(ある)いて学校(がっこう)に来ることにしたの。B:運動(うんどう)にもなるしバス代(だい)もかからないし、一石二鳥だね。A: Tớ đã quyết […] Xem thêm