TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH HAY DÙNG TRONG HỘI THOẠI

Từ tượng thanh trong tiếng Nhật gọi là 擬声語 (giseigo ), tức là những từ mô phỏng âm thanh. Còn từ tượng hình là 擬態語 (gitaigo ) tức những từ mô phỏng về trạng thái, …
Trong tiếng Việt, chúng ta cũng sử dụng rất nhiều từ tượng thanh, tượng hình.
Ví dụ:
  – Mưa lất phất / Mưa lâm thâm
  – Gió thổi vù vù
  – Tâm trạng bứt rứt (tượng hình => Như bứt từng miếng nhỏ).v.v…
Việc sử dụng từ tượng hình, tượng thanh sẽ làm cho câu nói của chúng ta trở nên giàu hình ảnh và hiệu quả hơn, chính vì vậy hôm nay từ điển việt nhật – nhật việt Jdict.net xin được giới thiệu bộ từ tượng hình, tượng thanh hay dùng trong tiếng Nhật để làm giàu vốn từ vựng của mình nhé!
いそいそ một cách tíu tít; nhộn nhịp; phấn chấn
うとうと lơ mơ; mơ màng; gà gật; ngủ gà ngủ gật; ngủ gật
からから khô khốc; khô; khô rang; khô kiệt; khô congぴんぴん khỏe mạnh; vui tươi tung tăng; tâng tâng
ぞくぞく sự liên tục; sự kế tiếp; việc cái này tiếp theo cái khác
ぺちゃくちゃ líu lo; ríu rít; (trẻ con nói) bi ba bi bô líu lo; ríu rít; (trẻ con nói) bi ba bi bô

うろうろ sự quanh quẩn; sự đi lại lòng vòng không mục đích vòng vòng; đi đi lại lại; quanh quẩn; đi tha thẩn

ごろごろ lông lốc; cồng cộc; lộc cộc ầm ầm (tiếng sấm...); ầm ì (tiếng sấm...); ì ùng (tiếng sấm...)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *