【歩きスマホ】

Từ loại: Danh từ
Ý nghĩa: Vừa đi bộ vừa sử dụng điện thoại
Khi vừa đạp xe hoặc lái xe mà sử dụng điện thoại thì sẽ được gọi là 「ながらスマホ」
【歩きスマホ】khi thêm する sẽ trở thành động từ 「歩きスマホをする」

歩きスマホ

Chúng ta cùng tìm hiểu các ví dụ dưới đây:

歩(ある)きスマホをしていたら、事故(じこ)に遭(あ)いそうになった。
→ Tôi suýt gặp tai nạn vì vừa đi vừa dùng điện thoại

歩きスマホをするな!
→Đừng có vừa đi vừa dùng điện thoại chứ!!

歩きスマホは危(あぶ)ないから、やっちゃダメよ。
→Vừa đi vừa dùng điện thoại nguy hiểm lắm nên đừng có làm thế!

Vừa đi vừa dùng điện thoại gây mất chú ý dẫn đến thiếu quan sát và dễ xảy ra tai nạn không mong muốn, vì vậy chúng mình đừng vừa đi vừa sử dụng điện thoại nhé! Các bạn nhớ theo dõi các bài viết tiếp theo nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *