【キレる】< Từ lóng>
Từ loại: Động từ
Ý nghĩa: Tức điên người; nổi giận; giận sôi máu
Cách sử dụng: Thường dùng khi sự giận dữ tích tụ lâu ngày bỗng bùng phát, vượt quá sức chịu đựng.
キレる suồng sã hơn 怒る(おこる)
Nâng cao:
ぶちキレる(Buchikireru)→突然(とつぜん)キレる: Tự dưng nổi cáu/ tức giận
マジギレする(majigiresuru)→本当にキレる・本気でキレる: Giận thật sự

キレる

Ví dụ:
①お母さんの大切(たいせつ)な指輪(ゆびわ)を壊(こわ)したら、キレられた
Tôi lỡ làm hỏng nhẫn cưới quan trọng của mẹ nên bị mẹ nổi giận đình đình. (キレられる là dạng bị động của キレる)

③山田(やまだ)くんって、すぐキレるから困(こま)るね。
Cái thằng Yamada dễ nổi cáu ghê nhỉ.

④そんな小さなことでキレることはないでしょ!
Chuyện nhỏ thế mà cũng nổi cáu được à.

⑤彼の態度(たいど)にムカついて、キレそうになった
Tôi cực là bực mình với thái độ của hắn, suýt nữa thì cục súc rồi.

Đừng quên theo dõi các bài viết tiếp theo các bạn nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *