【パンクする】(Panku suru)
Từ loại: Động từ
Ý nghĩa: nổ lốp, xịt lốp

[パンク] bắt nguồn từ tiếng Anh puncture (nghĩa là lỗ châm, lỗ thủng), trong tiếng Nhật パンク được gọi là和製英語 (tiếng Anh do người Nhật tạo ra). Khi thêm [する] nó sẽ trở thành một động từ và mang nghĩa “nổ lốp, xịt lốp”.

Ví dụ:
昨日(きのう)、パンクしちゃって大変(たいへん)だったの…
Hôm qua xe tớ bị nổ lốp, khổ lắm ý..

②車(くるま)のタイヤがパンクして、会議(かいぎ)に遅(おく)れてしまった。
Vì lốp xe ô tô bị xịt nên tôi đã đến muộn buổi họp

③タイヤがパンクしているよ!
Ôi lốp xe bị xịt rồi kìa!

④自転車(じどうしゃ)のタイヤがパンクしたので修理(しゅうり)してもらった。
Vì lốp xe đạp bị xịt nên tôi đã mang ra hiệu nhờ người vá lại

パンクの修理って、いくらくらいかかるのかな…
Không biết phí sửa lốp xe xịt là bao nhiêu nhỉ..

⑥釘(くぎ)が刺(さ)さって、後輪(こうりん)がパンクしてしまった。
Bánh xe sau bị đâm vào đinh nên nổ lốp rồi

[Nâng cao]
「パンクする」còn mang ý nghĩa “làm gì quá mức dẫn đến các chức năng trở nên không hoạt động hiệu quả”

Ví dụ: 一夜漬(いちやづ)けで単語(たんご)を1000個覚えたので、頭(あたま)がパンクしそうだ。
Vì ôn thi cấp tốc mà phải nhớ 1000 từ nên đầu tôi như sắp nổ tung rồi

お腹が食べすぎてパンクしそう: Vì ăn quá nhiều mà bụng tôi như sắp nổ tung
「パンクする」dùng nhiều trong hội thoại hằng ngày vì vậy chúng mình hãy ghi nhớ từ này nhé! Các bạn hãy follow Jdict để theo dõi thêm những bài viết bổ ích như này nữa nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *