Hôm nay Jdict muốn giới thiệu với các bạn một cụm từ vô cùng thông dụng đó là : 油を売る( abura wo uru ): buôn dưa lê bán dưa chuột , nói chuyện phiếm.
Nghĩa đen: Bán dầu
Ý nghĩa: 「おしゃべりをして仕事(しごと)をサボる」「寄り道(よりみち)する」という意味 : Bỏ công việc giữa chừng để nói chuyện phiếm, lười nhác, giống buôn dưa lê của Việt Nam.

Nguồn gốc của 「油を売る」được cho là bắt nguồn từ thời Edo, có một người thương nhân bán dầu dưỡng tóc , người này vừa bán vừa tán gẫu với khách để giữ làm khách quen, nhìn hành động vừa làm việc vừa nói chuyện phiếm như vậy thì giống như là họ đang lười nhác không làm việc vậy. Từ đó việc buôn chuyện, tụ tập nói chuyện phiếm đã được nói ẩn ý là 油を売る. Ngoài ra còn có giả thuyết cho rằng ở thời xưa, khi đi mua dầu để thắp cho đèn lồng, lúc chờ người bán dầu rót dầu vào trong lọ, họ thường nói chuyện phiếm với nhau để giết thời gian.

油を売る

Ví dụ:
①母:遅(おそ)い!どこで油を売っていたの!!
娘:ごめんなさい…
Mẹ: Đi lâu thế! Lại buôn dưa ở đâu hả?
Con gái: Con xin lỗi..

油を売っている暇(ひま)があったら仕事をしろ。
Nếu mà có thời gian buôn dưa thì mau làm việc đi!

油を売っていないで、早(はや)く仕事に戻(もど)りなさい。
Đừng có buôn dưa nữa mau quay lại làm việc đi.

④A:午後(ごご)から会議(かいぎ)でしょ?こんな所(ところ)で油を売ってていいの?
B:しまった!そうだった。
A: Chiều nay có cuộc họp đúng không? Giờ này mà vẫn đi buôn dưa lê liệu có ổn không?
B: Thôi chết rồi. Đúng như chị nói.

Đừng quên theo dõi những bài viết tiếp theo của Jdict nhé!

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *