おごる<Ogoru>
Ý nghĩa: Dùng tiền của mình để khao/đãi đối phương
Tạm dịch: khao/ đãi/ mời/ bao

おごる

Ví dụ:
①これは私(わたし)がおごるわ。
→Bữa này để tớ mời

②山田(やまだ)くんはとてもケチで、おごってくれたためしがない。
→Thằng Yamada keo lắm, chưa từng đãi tao bao giờ

③彼(かれ)はいつもおごってくれる。
→Anh ấy lúc nào cũng đãi tôi


④手伝(てつだ)ってくれてありがとう。お礼(れい)に夕食(ゆうしょく)をおごるよ。→Cảm ơn đã giúp tôi. Đáp lại tôi mời anh 1 bữa nhé.


⑤今日(きょう)は私のおごりよ。
→Hôm nay để tớ mời ^^
Đừng quên theo dõi Jdict để cập nhật thêm nhiều bài viết bổ ích như này nữa nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *