噂をすれば影(uwasa wo sureba kage)
Dịch: Vừa nhắc tào tháo, tào tháo đến ngay
Ý nghĩa: là dạng rút gọn của 噂をすれば影がさす mang ý nghĩa vừa nhắc đến (bàn tán) một ai đó thì đột nhiên người đó xuất hiện.

噂をすれば影

Ví dụ:

① 友達の悪口を言っていたら噂をすれば影で本人に聞かれてしまった。
Vừa nói xấu bạn cái thì nó xuất hiện và nghe thấy hết.

②「噂をすれば影がさすとやらで、いるはずがないと思っていた彼が真後ろに立っていて驚いた」
Đúng là nhắc đến tào tháo, tào tháo đến. Chắc chắn không thể ở đây vậy mà hắn đứng ngay phía sau tôi, giật hết cả mình.

噂をすれば何とやらで、あの二人がやってきたよ。
Vừa nhắc tào tháo, tào tháo đến ngay. Hai đứa nó đến rồi kìa.

Đừng quên theo dõi những bài viết tiếp theo của Jdict nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *