濡れ衣を着せる (ぬれぎぬをきせる)

Ý nghĩa: Đổ lỗi cho ai; đổ lỗi cho người vô tội; vu khống

GIải thích: Cụm từ này được sử dụng cho trường hợp đổ cho ai tội/lỗi mà người đó không làm. Ngoài việc sử dụng cho tội phạm (犯罪) ra thì cụm từ này cũng được sử dụng cho những việc nhỏ nhặt xảy ra trong cuộc sống hàng ngày. Dạng bị động 「濡れ衣を着せられる」cũng được sử dụng rất nhiều.

濡れ衣を着せる

Ví dụ:

①母:誰(だれ)がケーキを食べたの? 
娘:お父さんだよ! 
父:お父さんは食べてないぞ!濡れ衣を着せないでくれよ…
Mẹ: Ai ăn mất cái bánh rồi???
Con gái: Bố ăn đấy mẹ.
Bố: Bố nào ăn. Đừng có mà đổ oan nhé!!

濡れ衣を着せるなんて最低(さいてい)だよね!
Đổ oan cho người khác đúng là tồi tệ mà!

③先輩(せんぱい)に濡れ衣を着せられた
Tôi bị anh khóa trên đổ oan.

④A:山田くんったら、またミスをしたのよ! 
B:彼は悪(わる)くないよ。ただ濡れ衣を着せられただけだよ。
A:え!?そうなの?知(し)らなかったわ…
A: Cái thằng Yamada lại mắc lỗi rồi!!
B: Nó không làm gì sai đâu, toàn bị đổ oan đấy.
A: Thế á! Tao không biết.

Đừng quên theo dõi những bài viết tiếp theo của Jdict nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *