Cùng Jdict ghi nhớ những cụm từ vựng cơ bản liên quan đến Tết dưới đây nhé!

  1. 初詣(はつもうで) : Lễ chùa đầu năm
  2. 揚(あ)げ春巻(はるま)き: Nem rán
  3. テトの供(そな)え物(もの): Đồ cúng tết
  4. 幸運(こううん)の塩(しお): Muối may mắn
  5. 若(わか)い枝摘(えだつ)み: Hái lộc
  6. お年玉(としだま): Tiền mừng tuổi
  7. 大晦日(おおみそか): Đêm giao thừa
  8. 旧正月(きゅうしょうがつ): Tết âm lịch
  9. バインチュン: Bánh chưng
  10. おせち料理(りょうり): Đồ ăn năm mới
  11. 元旦(がんたん): Mùng 1 Tết
  12. 謹賀新年(きんがしんねん):Chúc mừng năm mới
  13. 忘年会(ぼうねんかい):Tiệc cuối năm
  14. 新年会(しんねんかい):Tiệc năm mới

Đừng quên theo dõi những bài viết tiếp theo của Jdict nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *